PIXMA TR160
PIXMA TR160
PIXMA TR160
Được thiết kế để có tính di động và hiệu suất tối ưu, máy in di động không dây này có màn hình OLED 1,44" trực quan để thiết lập và vận hành không dây dễ dàng. In trực tiếp từ điện thoại thông minh và lưu trữ các biểu mẫu tùy chỉnh trên thiết bị, đồng thời hỗ trợ sạc USB*, khiến đây trở thành lựa chọn lý tưởng cho các chuyên gia khi di chuyển.
Khuyến mãi
Tính năng nổi bật
Tính năng
Hoàn hảo cho những ai đang di chuyển
Nhỏ gọn, nhẹ và di động, lý tưởng cho các chuyên gia phải di chuyển nhiều, cần in tài liệu kinh doanh chất lượng cao mọi lúc, mọi nơi.
In trực tiếp
Print directly using pre-loaded customised forms or from mobile phones, offering flexibility and convenience for professionals on the move.
Màn hình OLED có độ tương phản cao
Dễ dàng theo dõi lượng mực và cường độ tín hiệu Wi-Fi chỉ bằng cái nhìn thoáng qua, đảm bảo in ấn không bị gián đoạn và kết nối liền mạch để có năng suất tối đa.
Sạc tăng cường 10 phút
Hiệu suất in lên đến 36 trang chỉ với 10 phút sạc nhanh, đảm bảo độ tin cậy cho các tác vụ khẩn cấp.
*Chỉ hỗ trợ pin ngoài, LK-72 (tùy chọn).
Khe khóa chống trộm
Cho phép máy in được bảo vệ để bạn có thể an tâm ngay lập tức.
Related Pages
Vật tư liên quan
Mực/Ruy băng/Đầu in
|
Tên sản phẩm
|
Số trang in
|
Loại sản phẩm
|
Giá
|
|
CLI-36 (Colour)
|
260
Trang
|
Hộp mực
|
|
|
PGI-35 PGBK (Pigment Black)
|
200
Trang
|
Hộp mực
|
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
- 01. Lượng trang in có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phủ nội dung, chế độ cài đặt, nhiệt độ, độ ẩm và tần xuất in.
- 02. Đối với bình mực, sản lượng in ấn khai báo là giá trị ước tính dựa trên phương pháp thử nghiệm riêng của Canon sử dụng bảng màu ISO/IEC 24712 và mô phỏng in liên tục với việc thay bình mực mới sau lần cài đặt ban đầu. Sản lượng màu được dựa trên 1 bộ bình mực màu tổng hợp.
-
03. Đối với hộp mực, giá trị sản lượng được khai báo tuân theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24711, sử dụng bảng màu ISO/IEC 24712. Các giá trị được thu được thông qua việc in liên tục.
Bấm vào đây để biết thêm chi tiết
Các loại giấy in
PP-201 Photo Paper Plus Glossy II
- Excellent photographic result
- Glossy finish, vibrant colour
- Looks and feels like a traditional photograph
- Colours last up to 30 years
- Grammage - 265g/m2 (3.5 x 3.5”)
Grammage - 275g/m2 (A3, A3+)
PP-208 Photo Paper Plus Glossy II
- High quality photo paper
- Ultra-glossy finish
- Grammage - 270g/m2
MP-101 Matte Photo Paper
- Non-reflective surface
- Ideal for craft making, greeting cards and scrapbooking
- Colours last up to 15 years
- Grammage – 170g/m2
HR-101N High Resolution Paper
- Coated paper
- Produces brilliantly coloured text and graphic
- Grammage – 106g/m2
MP-101D Double-Sided Matte Paper
- Non-reflective surface
- Ideal for craft making, greeting cards and scrapbooking
- Grammage – 240g/m2 *Please check the supported media sizes against the compatible printers
Đặc điểm kỹ thuật
|
Print Head / Consumables |
|
|
Number of Nozzles |
Total 1,856 nozzles |
|
Ink Cartridges (Type/Colours) |
PGI-35 (Pigment Ink/Black) |
|
Maximum Printing Resolution |
4,800 (Horizontal)*1 x 1,200 (Vertical) dpi |
|
Print Speed*2 (Approx.) |
|
|
Document (ESAT/Simplex)*3 |
9 / 5.5 ipm (Mono/Colour) |
|
Document (FPOT Ready/Simplex)*4 |
11 / 15 sec (Mono/Colour) |
|
Photo 4 x 6" (PP-201/Borderless)*5 |
53 sec |
Paper Handling
|
Print Margin |
|
|
Borderless Printing |
Top/Bottom/Left/Right: 0 mm |
|
Bordered Printing |
Envelopes (COM10, DL): |
|
Supported Media |
|
|
Rear Tray |
Plain Paper (64 - 105 g/m²) |
|
Paper Size |
|
|
Rear Tray |
A4, A5, B5, LTR, LGL, 4 x 6", 5 x 7", 7 x 10", 8 x 10", Square (89 x 89 mm, 127 x 127 mm), Card Size (91 x 55 mm), Envelope (COM10, DL) |
|
Borderless Printing*6 |
A4, LTR, 4 x 6", 5 x 7", 7 x 10", 8 x 10", Square (89 x 89 mm, 127 x 127 mm), Card Size (91 x 55 mm) |
|
Paper Weight |
|
|
Rear Tray |
Plain Paper: 64 - 105 g/m² |
|
Maximum Capacity |
|
|
Rear Tray |
Plain Paper (A4, LTR): 50
|
Network
|
Protocol |
SNMP, HTTP, TCP/IP (IPv4/IPv6) |
|
TLS |
1.3 / 1.2 / 1.1 /1.0 |
|
Wireless LAN |
|
|
Type |
IEEE 802.11a/ac/b/g/n |
|
Frequency Band |
2.4 GHz / 5 GHz |
|
Channel |
2.4 GHz: 1 - 11 |
|
Security |
WPA-PSK (AES) |
|
Direct Connection (Wireless LAN) |
2.4 GHz: Available |
Printing Solutions
|
Canon Printing Apps |
|
|
Mobile (iOS/Android) |
Canon PRINT, Easy-PhotoPrint Editor, Creative Park |
|
PC (Windows/Mac) |
Canon PRINT, Easy-PhotoPrint Editor, Easy-Layout Editor (Win only), PosterArtist Lite (Win only), PosterArtist Web (browser-based) |
|
Mobile/Cloud Printing Solutions |
AirPrint®, Mopria® Print Service, Canon Print Service (Android), Direct Wireless, Cloud Service (via Smartphone/Tablet) |
System Requirements
|
OS System Compatibility*7 |
Windows 11 / 10 / 8.1 / 7 SP1, |
General Specifications
|
Operation Panel |
|
|
Display |
1.44" / 3.6 cm OLED (Mono) |
|
Interface |
USB 2.0 |
|
Operating Environment*8 |
|
|
Temperature |
5 - 35°C |
|
Humidity |
10 - 90% RH (no dew condensation) |
|
Recommended Environment*9 |
|
|
Temperature |
15 - 30°C |
|
Humidity |
10 - 80% RH (no dew condensation) |
|
Storage Environment |
|
|
Temperature |
0 - 40°C |
|
Humidity |
5 - 95% RH (no dew condensation) |
|
Quiet Mode |
Available |
|
Acoustic Noise (PC Print)*10 |
|
|
Plain Paper |
40.5 dB(A) |
|
Power Requirements |
AC 100 - 240 V, 50/60 Hz |
|
Power Consumption (Approx.) |
|
|
OFF |
0.15 W |
|
Standby (USB connection to PC) |
1.1 W |
|
Operation*11 |
8 W |
|
Duty Cycle |
Up to 500 pages/month |
|
Dimensions (W x D x H) (Approx.) |
|
|
with Optional Battery |
322 x 210 x 66 mm |
|
without Optional Battery |
322 x 185 x 66 mm |
|
Output Tray Extended |
322 x 307 x 245 mm |
|
Weight (Approx.) |
|
|
with Optional Battery |
2.3 kg |
|
without Optional Battery |
2.1 kg |
Page Yield*12
External Battery, LK-72 (Optional)
|
Type |
Lithium-ion |
|
Voltage Level |
DC 10.8 V; 2170 mAh |
|
Charging Time (Approx.) |
|
|
AC Adaptor |
2 hr 20 min |
|
USB 1.5A |
5 hr |
|
Printable Pages (Approx.) |
|
|
Full charge*15 |
330 sheets |
|
10 min charge with AC Adaptor*16 |
36 sheets |
|
5 min charge with USB 1.5A*16 |
4 sheets |
- Ink droplets can be placed with a pitch of 1/4,800 inch at minimum.
- Print speed may vary depending on system configuration, interface, software, document complexity, print mode, page coverage, type of paper used etc.
- Document print speeds are the average of ESAT, based on the Office Category Test (Word, Excel, PDF), the default simplex mode, and the ISO/IEC 24734 standard.
- Document print speeds are the average of FPOT, based on the Office Category Test, the default simplex mode, and the ISO/IEC 17629 standard.
- Photo print speed is based on the default setting using ISO/JIS-SCID N2 on Photo Paper Plus Glossy II and does not take into account data processing time on host computer.
- Paper types NOT supported for borderless printing are as follows: Envelope. High Resolution Paper, T-Shirt Transfer and Photo Stickers.
- Please visit https://asia.canon/support to check OS compatibility and to download the latest driver updates.
- The performance of the printer may be reduced under certain temperature and humidity conditions.
- For the temperature and humidity conditions of papers such as photo paper, refer to the paper's packaging or the supplied instructions.
- Acoustic Noise is measured based on ISO 7779 standard using default settings.
- When printing ISO/JIS-SCID N2 on A4 size plain paper using default settings.
- Page yields may vary depending on content coverage, print settings, temperature, humidity, and frequency of printing.
- Declared yield value is in accordance with ISO/IEC 24711, using the ISO/IEC 24712 colour chart. Values obtained by continuous printing.
- Declared yield value is in accordance with ISO/IEC 29102, using the ISO/IEC 29103 chart. Values obtained by continuous printing. Black ink is not used when printing under this condition. However, a minimal amount of black ink is used for maintenance purposes.
- Tested under normal temperature and humidity conditions, using a fully charged new battery, printing ISO/IEC 24712 files (5 patterns) continuously in colour on A4 plain paper in the printer driver's Standard mode.
- Tested under normal temperature and humidity conditions, printing ISO/IEC 24712 files (5 patterns) continuously in colour on A4 plain paper in the printer driver's Standard mode, printed via USB connection without a Wi-Fi connection.
Disclaimers |
|
Nơi mua
Bảng tính TCO
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm sản phẩm
- 01. Giá cả, thông số kỹ thuật và tình trạng & điều khoản hàng hóa có thể thay đổi mà không cần báo trước.
- 02. Sản phẩm/Dịch vụ có thể được sản xuất hay cung cấp cho chúng tôi bởi bên thứ ba (bao gồm nhà sản xuất/nhà cung cấp hay nhà phân phối/đại lý) (các sản phẩm không mang thương hiệu Canon).
- 03. Giá niêm yết được tính theo VND và có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
- 01.Giá cả, thông số kỹ thuật và tình trạng & điều khoản hàng hóa có thể thay đổi mà không cần báo trước.
- 02.Sản phẩm/Dịch vụ có thể được sản xuất hay cung cấp cho chúng tôi bởi bên thứ ba (bao gồm nhà sản xuất/nhà cung cấp hay nhà phân phối/đại lý) (các sản phẩm không mang thương hiệu Canon).
- 03.Giá niêm yết được tính theo VND và có thể thay đổi mà không cần báo trước.
- 04.Bảng tính này tính toán tổng chi phí sử dụng máy in dựa trên các thông số sau:
i. Con số này chỉ mang giá trị ước tính, dựa trên đánh giá về nhu cầu sử dụng của người dùng trong tương lai. Chi phí sử dụng thực tế có thể thay đổi tùy vào lượng sử dụng thực tế của người dùng, môi trường in, chu kỳ bảo dưỡng và các yếu tố khác không nằm trong tính toán này. - 05.Lượng trang in có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phủ nội dung, chế độ cài đặt, nhiệt độ, độ ẩm và tần xuất in.
- 06.Đối với bình mực, sản lượng in ấn khai báo là giá trị ước tính dựa trên phương pháp thử nghiệm riêng của Canon sử dụng bảng màu ISO/IEC 24712 và mô phỏng in liên tục với việc thay bình mực mới sau lần cài đặt ban đầu. Sản lượng màu được dựa trên 1 bộ bình mực màu tổng hợp.
- 07.Đối với hộp mực, giá trị sản lượng được khai báo tuân theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24711, sử dụng bảng màu ISO/IEC 24712. Các giá trị được thu được thông qua việc in liên tục. Bấm vào đây để biết thêm chi tiết