VB-M44 / VB-M44B

Camera quay quét hiệu suất cao

Với khả năng zoom lên tới 400x (zoom Quang 20x, Kỹ thuật số 20x), Ống kính AF, cơ chế quay quét nhanh và chính xác cùng hiệu suất quan sát vượt trội trong điều kiện ánh sáng yếu cho độ nhạy sáng tối thiểu là 0,05lux (Màu) và 0,003lux (Đơn sắc); VB-M44/B gắn góc nhìn của bạn vào mục tiêu và phóng to các chi tiết nhỏ để xem xét chi tiết.

Khuyến mãi

Tính năng nổi bật

Tính năng

Hình ảnh siêu lớn với độ phóng đại 400 lần

Được trang bị ống kính F1.6 cho hiệu suất quan sát trong ánh sáng yếu vượt trội, ống kính zoom hình cầu hai mặt triệt giúp tiêu quang sai và cung cấp độ phóng đại lên tới 400 lần (zoom Quang 20x, zoom Kỹ thuật số 20x), AF và chức năng chống rung cho phép quan sát với chất lượng video vượt trội.

Quan sát qua thiết bị di động

Giám sát dễ dàng từ mọi nơi, mọi lúc với sự hỗ trợ của thiết bị di động thông qua nhập địa chỉ URL. Có thể điều chỉnh camera theo vùng quan sát như xoay, nghiêng và thu phóng từ thiết bị di động để người dùng không bị mất tầm nhìn khi giám sát từ xa

Quan sát chủ động hơn với các chức năng thông minh có sẵn

Các chức năng thông minh được tích hợp vào camera quan sát của Canon giúp hỗ trợ phân tích nội dung video nhằm cảnh báo và xác định các tình huống và sự kiện tiềm ẩn quan trọng. Các chức năng phát hiện chẳng hạn như phát hiện xâm nhập khu vực cấm có thể cài đặt thời gian để phát hiện sự kiện chính xác, trong khi vẫn cảnh báo để phản hồi nhanh hơn

Đặc điểm kỹ thuật

VB-M44 / VB-M44B
Tải về Tài liệu

Đặc điểm kỹ thuật

VB-M44 / VB-M44B
Tải về Tài liệu
Camera  
Cảm biến hình ảnh
1/3 type CMOS (bộ lọc màu chính)
Số điểm ảnh
1.3 triệu
Phương thức quét
Cấp tiến
Ống kính
Zoom quang 20x (zoom số 20x digital zoom), tự động lấy nét
Chiều dài tiêu cự
4.7 (W) - 94 mm (T)*1
~ 35 (độ dài tiêu cự tương đương) mm

33.6 (W) - 672mm (T)

-Độ dài tiêu cự tương đương 35mm là phép tính tỷ lệ dựa trên đường kính của vòng tròn hình ảnh. Do đó, góc nhìn thực tế có thể khác với góc hình dung của độ dài tiêu cự tương đương 35mm, tùy thuộc vào đặc tính của ống kính

Thông số F F1.6 (W) - F3.5 (T)
Góc quan sát
(VB-H45 / VB-M44)
16:9
Ngang : 60.4° (W) - 3.2° (T)
Dọc : 35.1° (W) - 1.8° (T)
  4:3
Ngang : 46.3° (W) - 2.4° (T)
Dọc : 35.1° (W) - 1.8° (T)

Chuyển đổi ngày/đêm

Tự động/Ban ngày/Ban đêm

Độ nhạy sáng tối thiểu


Ban ngày (màu):

0.05 lux (F1.6, shutter speed 1/30 sec., khi tắt smart shade control, 50IRE)
Ban đêm (đơn sắc): 0.003 lux (F1.6, shutter speed 1/30 sec., khi tắt smart shade control, 50IRE)
Lấy nét

Tự động/Tự động một lần/Chỉnh tay/Cố định ở vô cực

Khoảng cách chụp (từ trước ống kính)
Ban ngày:
0.3m (12in.) - vô cực (W), 1.0m (3.3ft.) - vô cực (T)
Ban đêm: 1.0m (3.3ft.) - vô cực (W), 1.5m (4.9ft.) - vô cực (T)
Tốc độ màn chập
1, 1/2, 1/4, 1/8, 1/15, 1/30, 1/50, 1/60, 1/100, 1/120, 1/250, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/4000, 1/8000, 1/10000, 1/16000 giây.
Độ phơi sáng

Tự động / Tự động (Không nhấp nháy) / Tự động (AE ưu tiên màn trập) / Chỉnh tay (Tốc độ màn trập, khẩu độ, tăng)

Cân bằng trắng

Tự động / Chỉnh tay

Huỳnh quang ánh sáng ban ngày / Huỳnh quang trắng / Huỳnh quang ấm / Đèn thủy ngân / Đèn natri / Đèn halogen

Chỉnh tay : One-shot WB / R Gain / B Gain

Chế độ đo sáng

Trọng tâm / Trung bình /Theo Điểm

Bù phơi sáng
9 mức
Smart Shade Control

Tự động / Thủ công / Vô hiệu hóa

Tự động : 3 mức
Chỉnh tay: 7 mức
- Làm sáng hơn bóng mở của video
Bù sương mù
Tự động/Chỉnh tay/Vô hiệu hóa
Tự động : 3 mức
Chỉnh tay : 7 mức
Giới hạn AGC
6 mức
Chống rung hình ảnh
2 mức số
Motion-Adaptive NR (Giảm nhiễu)
Có sẵn
Góc quay ngang
340° (±170°)
Góc xoay nghiêng
100° (vị trí gắn trần: -90° - +10°)
- Khi hướng dọc của camera là 0°
Góc quan sát luân phiên
-
Tốc độ
Xoay:
Tối đa 150°/giây.
Nghiêng: Tối đa 150°/giây.
Server  
Phương thức nén Video
JPEG, H.264
Kích thước Video

JPEG, H.264: 1280 x 720, 640 x 360, 320 x 180, 1280 x 960, 640 x 480, 320 x 240
Chất lượng Video
JPEG, H.264: 10 mức
Tỷ lệ khung hình

JPEG: 0.1 - 30fps
H.264: 1 / 2 / 3 / 5 / 6 / 10 / 15 / 30fps

-Giá trị đại diện cho hiệu suất phát trực tiếp từ camera.

- Tốc độ khung hình có thể bị giảm do thông số kỹ thuật của máy tính Người xem, số lượng khách hàng truy cập cùng lúc, tải mạng, cài đặt chất lượng video, loại hoặc chuyển động của đối tượng hoặc các lý do khác.

Tỷ lệ khung hình tối đa khi kết hợp như sau:
Khi streaming H.264(1) (1280 x 720) và H.264(2) (1280 x 720) đồng thời: 15 fps
Khi streaming H.264(1) (1280 x 960) và H.264(2) (1280 x 960) đồng thời: 15 fps

Thời gian I-Frame
0.5 / 1 / 1.5 / 2 / 3 / 4 / 5 giây.
Người dùng truy cập đồng thời
Max. 30 Clients + 1 Admin Client
- H.264: Tối đa 10 Clients
Chọn Bit Rate
Target Bit Rate: 64 / 128 / 256 / 384 / 512 / 768 / 1024 / 1536 / 2048 / 3072 / 4096 / 6144 / 8192 / 10240 / 12288 / 14336 / 16384kbps
Chức năng ADSR: Area-specific Data Size Reduction (giảm kích thước dữ liệu theo vùng cụ thể)
Số vùng chỉ định:
tối đa 8 vùng
Mức giảm kích thước dữ liệu: 3 mức
Bảo mật
Điều khiển Camera :

Quản trị viên, Người dùng ủy quyền, Người dùng khách (mức độ điều khiển khác nhau tùy thuộc vào người dùng)

Kiểm soát truy cập:

Quyền người dùng (tên người dùng và mật khẩu), Hạn chế truy cập máy chủ (IPv4, IPv6)

IEEE802.1X: EAP-MD5, EAP-TLS, EAP-TTLS, EAP-PEAP
Chế độ mã hóa: SSL/TLS, IPsec
Giao thức
IPv4, IPv6, TCP/IP, UDP, HTTP, FTP, SNMPv1 / v2c / v3 (MIB2), DHCP, DNS, AutoIP, mDNS, ARP, ICMP, POP3, NTP, SMTP, RTP / RTCP, RTSP, SSL / TLS, IPsec, ONVIF, WV-HTTP (bản quyền Canon)
ONVIF Profile Profile-S
Phương thức nén Audio
G.711 μ-law (64 kbps)
Phương thức giao tiếp Audio

Full-duplex (hai chiều) / một chiều

RTP, Giao thức truyền âm thanh của Canon

Phát lại Audio File

Có sẵn (các tệp âm thanh có thể được phát lại khi sự kiện được kích hoạt bởi chức năng thông minh hoặc đầu vào thiết bị bên ngoài)

- Cần loa khuếch đại của bên thứ ba

Chức năng mặt nạ
Số lượng
tối đa 8 vùng
Số màu mặt nạ: 1 (chọn trong 9 màu)
Panorama
Có sẵn
Giới hạn vùng xem
Có sẵn
Vị trí đặt trước
Số lượng:
tối đa 64 vị trí (+Home Position)
Số tour đặt trước: tối đa 5
Chức năng thông minh (Video)

Phát hiện đối tượng di chuyển, Phát hiện đối tượng bị bỏ rơi, Phát hiện đối tượng bị lấy đi, Phát hiện phá hoại/chuyển hướng, Phát hiện vượt rào, Phát hiện xâm nhập

Cài đặt vùng phát hiện:

Tối đa 15
Cài đặt vùng không phát hiện: Có sẵn
Chức năng thông minh (Audio)

Phát hiện âm thanh thay đổi, tiếng la hét

Event Trigger Type

Kết nối Đầu vào thiết bị ngoài, Chức năng thông minh (Video), Chức năng thông minh (Âm thanh), Hẹn giờ, Chuyển đổi chế độ ngày / đêm

Số sự kiện kết nối: 2
Điều kiện kết nối: OR, AND
Tải ảnh
FTP / HTTP / SMTP (e-mail)
Cảnh báo sự kiện
HTTP / SMTP (e-mail)
Nhật ký cảnh báo
SMTP (e-mail)
Chức năng cắt ảnh
Digital PTZ
Kích thước : 640 x 360 / 512 x 288 / 384 x 216 / 256 x 144 / 128 x 72
640 x 480 / 512 x 384 / 384 x 288 / 256 x 192 / 128 x 96
Zoom số tăng cường
có sẵn

Chọn phóng đại zoom số tối đa

5 / 10 / 15 / 20x
Hiển thị trên màn hình

Chỉ tiếng Anh
- Các ngôn ngữ sau yêu cầu sử dụng Công cụ hỗ trợ hiển thị trên màn hình.
German / Spanish / French / Italian / Polish / Russian / Turkish / Korean / Chinese (Simplified) / Japanese

Daylight Saving Time Có sẵn
Ứng dụng
 
Người xem
Camera Viewer
Mobile Camera Viewer
Phần mềm
Camera Management Tool
RM-Lite
Recorded Video Utility
On-Screen Display Assist Tool
Ngôn ngữ
German / English / Spanish / French / Italian / Polish / Russian / Turkish / Thai / Korean / Chinese (Simplified) / Japanese
Hệ điều hành và trình duyệt web tương thích
Windows 7, Internet Explorer 11 / Chrome 58
Windows 8.1, Internet Explorer 11 / Chrome 58
Windows 10, Internet Explorer 11 / Microsoft Edge / Chrome 58
Windows Server 2008, Internet Explorer 9
Windows Server 2008 R2, Internet Explorer 11 / Chrome 58
Windows Server 2012, Internet Explorer 10 / Chrome 58
Windows Server 2012 R2, Internet Explorer 11 / Chrome 58
Windows Server 2016, Internet Explorer 11 / Chrome 58
Thiết bị di động đã kiểm chứng
Surface, iPad, iPhone, Nexus, Galaxy
Giao diện
 
Kết nối mạng
LAN x 1 (RJ45, 100Base-TX (auto / full-duplex / half-duplex))
Kết nối Audio đầu vào
  (LINE IN & MIC IN)
ϕ3.5 mm (ϕ0.14 in.) mini-jack connector (monaural)
LINE IN (nối mic âm ly) hoặc MIC IN (kết nối mic không âm ly)
- Chuyển đổi LINE IN / MIC IN trong trang cài đặt.
Kết nối Audio đầu ra
(LINE OUT)
ϕ3.5 mm (ϕ0.14 in.) mini-jack connector (monaural)
LINE OUT (nối loa âm ly)
Kết nối thiết bị I/O
Input x 2, Output x 2
Thẻ nhớ

SD, SDHC,SDXC.
Nội dung ghi: Nhật ký, Video (Event, Manual, ONVIF, Timer, Upload)
Tỷ lệ khung hình: tối đa 1 fps (JPEG)
Tối đa 30 fps (H.264)

- Để đảm bảo độ tin cậy trong tốc độ ghi, nên sử dụng các sản phẩm được xếp hạng LỚP 10. Ngay cả khi sử dụng các sản phẩm LỚP 10, độ tin cậy có thể không thể được đảm bảo trong khi tải truy cập lớn (ví dụ: ghi và xóa dữ liệu cùng một lúc).

Đặc tính chi tiết khác
(Điều kiện lắp đặt/lưu trữ)
 
Môi trường vận hành
Nhiệt độ:
AC, DC, PoE: -10°C - +50°C (+14°F - +122°F)
Độ ẩm:
5% - 85% (không ngưng tụ)
Môi trường lưu trữ
Nhiệt độ :
-30°C - +60°C (-22°F - +140°F)
Độ ẩm:
5% - 90% (không ngưng tụ)
Lắp đặt

Gắn trần
-Canon sẽ không đảm bảo hoạt động đúng nếu các camera được lắp đặt trên các bề mặt có góc lớn hơn ± 5 ° so với mặt ngang hoặc trên tường, vì điều này sẽ gây tải nặng lên các bộ phận cơ học trượt và có thể ảnh hưởng đến độ bền.

Nguồn điện
PoE: PoE power supply via LAN connector (IEEE802.3at Type1 compliant)
AC Adapter: PA-V18 (100 - 240V AC) (bán rời)
Nguồn ngoài: 24V AC / 12V DC
Nguồn tiêu thụ
PoE: 9.2 W*
AC Adapter PA-V18: 9.9 W (100 V AC)
9.4 W (240 V AC)
DC: 8.6 W
AC: 8.8 W
* Thiết bị nguồn lớp A (yêu cầu 15.4 W)
Kích thước
(ϕ x H) ϕ132 x 155mm (ϕ5.20 x 6.10in.)
- Chỉ Camera (chưa bao gồm đế gắn trần - Ceiling Plate)
Trọng lượng
1140g (2.52lb.)
Khả năng chống va đập
-
Khả năng chống bụi/nước
-
Chứng chỉ và độ tương thích
EN55032 Class B, FCC part15 subpart B Class B, ICES-003 Class B, VCCI Class B, RCM AS/NZS EN55032 Class B, CNS13438 Class B, KN22 Class B, EN55024, KN24, EN50581, IEC/UL/EN60950-1
Môi trường vận hành
Nhiệt độ: AC, DC, PoE: -10 - +50°C (+14 - +122°F)
Độ ẩm: 5 - 85% (không ngưng tụ)
Môi trường lưu trữ
Nhiệt độ: -30 - +60°C (-22 - +140°F)
Độ ẩm: 5 - 90% (không ngưng tụ)

Nơi mua

Chúng tôi khuyên bạn nên liên hệ với cửa hàng để xác nhận tình trạng hàng và giờ mở cửa trước khi đến.

Thư viện ảnh

Những hình ảnh này chỉ sử dụng cho báo chí và không được thay đổi theo bất kỳ cách nào. Vui lòng tham khảo Điều khoản Sử dụng.
7.38 MB
7.38 MB
532.53 KB
906.72 KB
986.72 KB
872.53 KB
1.12 MB
1.16 MB
965.58 KB
962.47 KB

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm sản phẩm

  • 01. Giá cả, thông số kỹ thuật và tình trạng & điều khoản hàng hóa có thể thay đổi mà không cần báo trước.
  • 02. Sản phẩm/Dịch vụ có thể được sản xuất hay cung cấp cho chúng tôi bởi bên thứ ba (bao gồm nhà sản xuất/nhà cung cấp hay nhà phân phối/đại lý) (các sản phẩm không mang thương hiệu Canon).
  • 03. Giá niêm yết được tính theo VND và có thể thay đổi mà không cần báo trước.