imageCLASS MF429x

In  
Phương thức in
In tia laser đen trắng
Tốc độ in
A4 38ppm
Letter 40ppm
A5 (*¹) 63ppm
Độ phân giải khi in 600 x 600dpi

Chất lượng in với công nghệ lọc hình ảnh

2.400 (tương đương) x 600dpi
1.200 (tương đương) x 1.200dpi (tương đương)

Thời gian làm nóng máy (Tính từ khi bật máy)

14 giây hoặc ít hơn
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 Xấp xỉ 5,5 giây
Letter

Xấp xỉ 5,4 giây

Thời gian bật máy (Khi ở chế độ nghỉ)

4,0 giây hoặc ít hơn
Ngôn ngữ in
UFR II, PCL 6 (93 fonts), PostScript 3
In đảo mặt tự động
Tiêu chuẩn
Kích cỡ giấy khả dụng cho in đảo mặt A4, Legal, Letter, Foolscap, Indian Legal
Lề in

5mm - trên, dưới, trái, phải (Kích thước in phong bao: 10mm)

Tính năng in
Poster, Booklet, Watermark, Page Composer, Toner Saver

Định dạng hỗ trợ để in trực tiếp từ USB

 JPEG, TIFF, PDF
Sao chép
 
Tốc độ sao chép
A4 38ppm
Letter 40ppm

Độ phân giải khi sao chép

600 x 600dpi
Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 Xấp xỉ 6,6 giây
Letter Xấp xỉ 6,4 giây

Số lượng bản sao chép tối đa

Lên tới 999 bản
Tỉ lệ Thu nhỏ / Tăng lớn 25 - 400% (biên độ tăng giảm 1%)
Các tính năng sao chép

Frame Erase, Collate, 2 trong 1, 4 trong 1, Sao chụp Thẻ ID, Sao chụp Hộ chiếu

Quét
 

Độ phân giải quét

Quang học

Mặt kính: lên tới 600 x 600dpi
Khay nạp tự động: lên tới 300 x 300dpi

Bộ cài tăng cường

Lên tới 9.600 x 9.600dpi

Kiểu quét Cảm biến Hình ảnh Chạm Màu
Kích cỡ quét tối đa

Mặt kính

Lên tới 215,9 x 297mm

Khay nạp tự động

Lên tới 215,9 x 355,6mm

Tốc độ quét (*²)

1-mặt: 37ipm; 2-mặt: 70ipm

Chiều sâu màu 24-bit

Quét kéo

Có, USB và mạng Network

Quét đẩy (Quét tới PC) với bộ cài MF Scan Utility

Có, USB và mạng Network

Quét tới USB (thông qua USB Host 2.0)


Quét tới Đám mây

MF Scan Utility

Tương thích phần mềm Quét

TWAIN, WIA
Gửi
 
Phương thức gửi
SMB, Email, FTP, iFAX Simple
Chế độ màu
Đủ màu, Xám, Đen trắng
Độ phân giải khi quét
300 x 600dpi
Định dạng fie
JPEG, TIFF, PDF, Compact PDF, PDF (OCR)
Fax  
Tốc độ modem
Lên tơ 33.6 Kbps
Độ phân giải khi fax
Lên tới 406 x 391dpi
Phương thức nén
MH, MR, MMR, JBIG
Dung lượng bộ nhớ (*³) Up to 512 pages
Số quay nhanh (trong danh bạ) 19 số

Quay số mã hóa

Lên tới 281 số
Quay số theo nhóm / địa chỉ Tối đa 199 số / Tối đa 199 địa chi
Gửi lần lượt
Tối đa 310 địa chỉ
Chế độ nhận
Chỉ Fax, Thủ công, Trả lời, Tự động chuyển đổi Fax / Tel
Bộ nhớ lưu trữ
Lưu trữ bộ nhớ fax vĩnh viễn (lưu trữ với bộ nhớ flash)
Tính năng fax

Chuyển tiếp fax, truy cập hai chiều, nhận fax từ xa, fax từ máy tính (chỉ truyền), DRPD, ECM, tự động quay số, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả hoạt động fax, báo cáo quản lý hoạt động fax

Thời gian truyền
Xấp xỉ 2,6 giây
Xử lý giấy
 
Khay nạp giấy đảo mặt tự động (DADF) 50 tờ (80g/m²)
Khổ giấy khả dụng dành cho DADF A4, B5, A5, A6, Letter, Legal, Statement
(tối thiểu 105 x 128mm tới tối đa 215,9 x 355,6mm)
Giấy nạp
(Định lượng 80g/m²)
Khay Cassette
250 tờ
Khay đa mục đích
100 tờ
Khay nạp giấy gắn ngoài
550 tờ
Lượng giấy nạp tối đa
900 tờ
Giấy xuất
150 tờ
Khổ giấy
Khay Cassette

A4, B5, A5, A6, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal
Tùy chỉnh (tối thiểu 105,0 x 148,0mm tới tối đa 215,9 x 355,6mm)

Khay đa mục đích

A4, B5, A5, A6, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal, Index Card
Envelope: COM10, Monarch, C5, DL
Tùy chỉnh (tối thiểu 76,2 x 127,0mm tới tối đa 215,9 x 355,6mm)

Loại giấy
Plain, Heavy, Recycled, Colour, Label, Postcard, Envelope
Trọng lượng giấy
Khay DADF 50 tới 105g/m²
Khay Cassette 52 tới 120g/m²
Khay đa mục đích
52 tới 163g/m²
Kết nối & Phần mềm
 
Giao diện kết nối
Có dây
USB 2.0 High Speed, 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T
Không dây
Wi-Fi 802.11b/g/n
(Infrastructure mode, WPS easy Setup, Direct Connection)
Giao thức mạng
In LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét Email, SMB, WSD-Scan(IPv4, IPv6)
TCP/IP Application Services Bonjour(mDNS), HTTP, HTTPS, POP before SMTP (IPv4, IPv6), DHCP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4), DHCPv6 (IPv6)
Quản lý
SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
Bảo mật mạng
Có dây
IP/Mac address filtering, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1x, IPSEC
Không dây
WEP 64/128-bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES))
Cấu hình Wi-Fi một nút chạm
Wi-Fi Protected Setup (WPS)
Tính năng khác

Quản lý bộ phận, In ấn bảo mật, Thư viện Ứng dụng

Giải pháp in ấn di động

Canon PRINT Business, Canon Print Service, Google Cloud Print™, Apple® AirPrint™, Mopria® Print Service
Sổ địa chỉ
LDAP
Hệ điều hành tương thích (*4) Windows® 10, Windows® 8.1, Windows® 8, Windows® 7, Windows Server® 2016, Windows Server® 2012 R2, Windows Server® 2012, Windows Server® 2008 R2, Windows Server® 2008,
Mac® OS X 10.7.5 & hơn (*5), Linux(*5)
Phần mềm đi kèm
Printer driver, Fax driver, Scanner driver, MF Scan Utility, Toner Status
Thông số chung
 
Bộ nhớ thiết bị
1GB
Màn hình hiển thị
Màn hình LCD Cảm ứng màu 5.0" WVGA
Kích thước (W x D x H) 453 x 464 x 392mm
Trọng lượng
16,2kg
Điện năng tiêu thụ
Tối đa
1.300W hoặc ít hơn

Trung bình (trong lúc hoạt động)

Xấp xỉ 540W

Trung bình (ở chế độ Chờ)

Xấp xỉ 10W

Trung bình (ở chế độ Nghỉ)

Xấp xỉ 0,9W (USB / LAN / Wi-Fi)

Độ ồn (*6)

Trong lúc hoạt động

Áp suất âm: 59dB
Công suất âm: 6,8B

Ở chế độ Chờ

Áp suất âm: Không nghe được
Công suất âm: Không nghe được

Môi trường hoạt động
Nhiệt độ: 10 - 30°C
Độ ẩm: 20 - 80% RH (không ngưng tụ)
Nguồn điện yêu cầu
AC 220 - 240V (+/-10%), 50 / 60Hz (+/-2Hz)
Cartridge Mực (*7) Tiêu chuẩn
Cartridge 052: 3.100 trang (theo máy: 3.100 trang)
Lớn Cartridge 052H: 9.200 trang
Chu kỳ in hàng tháng (*8) 80.000 trang
Phụ kiện gắn ngoài
 
Khay nạp giấy
Khay nạp giấy bổ sung - AH1 (550 tờ)
In mã vạch

Bộ In mã vạch-E1

Bộ gắn NT-Ware Mi-Card Mi-Card Attachment Kit-B1

*1

Giấy được đặt ở chế độ ngang và nạp vào từ khay giấy chính.

*2

Tốc độ quét thông qua khay nạp giấy, khổ A4, độ phân giải quét 300 x 300dpi.

*3

Dựa trên bảng ITU-T #1 (Chế độ tiêu chuẩn).

*4

ScanGear không khả dụng với Windows Server 2008/2012.

*5

Trình điều khiển mới nhất cho MacOS và Linux có thể được tải từ asia.canon khi khả dụng. Chỉ có chức năng in được hỗ trợ trên hệ điều hành Linux.

*6

Được kiểm tra theo ISO 7779 và được công bố theo tiêu chuẩn ISO 9296.

*7

Thông số hộp mực dựa trên tiêu chuẩn ISO/IEC 19752.

*8

Chu kỳ hoạt động hàng tháng là phương tiện để so sánh độ bền của chiếc máy in này so với những chiếc máy in laser đa năng khác của Canon. Giá trị này không thể hiện số lượng bản in tối đa thực tế / tháng.