CN5x11 IAS T/R1 - RF Lens World
CN5x11 IAS T/R1
Ống kính zoom này đạt tới tiêu cự chỉ 11mm – mức tiêu cự rộng nhất trong dòng ống kính CINE-SERVO*. Ống kính hỗ trợ chụp góc rộng mà vẫn có chiều sâu, nhất là khi không thể lùi xa khỏi chủ thể hoặc khi cần chụp từ trên cao. Khi sử dụng bộ mở rộng tích hợp 1,5x, ống kính cũng có thể dùng ở phạm vi tiêu cự chuẩn hơn, đáp ứng được nhiều điều kiện chụp khác nhau chỉ với một ống kính. Mặc dù có góc siêu rộng, đây vẫn là ống kính nhẹ nhất trong dòng. Ống kính có trọng tâm cân bằng hơn, giúp dễ dàng điều khiển khi sử dụng trên các thiết bị như cần cẩu và camera có dây, hay thậm chí là khi đeo trên vai.
* Thuật ngữ này dùng để chỉ những ống kính có bộ điều khiển đi kèm như thiết bị tiêu chuẩn, tương thích với máy ảnh có cảm biến hình ảnh kích thước lớn.
Thông số kỹ thuật
| CN5x11 IAS T/R1 | ||
| Tiêu cự (mm) | 11–55 16,5-82,5* | |
| Tỷ lệ thu phóng | 5x | |
| Tỷ lệ đường kính tối đa (Giá trị T) | T2,95 (11–41mm) / T3,95 (55mm) T4,4 (16,5-61,5mm) / T5,9 (82,5mm)* | |
| Khoảng cách chụp tối thiểu | 0,6m/2.0' | |
| Đường kính phía trước (mm) | Φ114 | |
| Số lá khẩu | 11 | |
| Kích thước ngoài (rộng x cao x dày) (mm) | Khoảng 186,6 × 129,9 × 301,0 | |
| Trọng lượng (kg) | Khoảng 3,01 | |
| Góc nhìn | Tỷ lệ khung hình 1,78:1
Kích thước 24,6 x 13,8mm | 96,4°×64,2° (11mm) / 25,2°×14,3° (55mm) 73,4°×45,4° (16,5mm) / 17,0°×9,6° (82,5mm)* |
| Tỷ lệ khung hình 1,9:1
Kích thước 26,2 x 13,8mm | 100,0°×64,2° (11mm) / 26,8°×14,3° (55mm) 76,9°×45,4° (16,5mm) / 18,0°×9,6° (82,5mm)* | |
| Trường nhìn ở khoảng cách chụp tối thiểu (cm) | Tỷ lệ khung hình 1,78:1
Kích thước 24,6 x 13,8mm | 69,7×39,1 (11mm) / 13,3×7,5 (55mm) 46,5×26,1 (16,5mm) / 8,9×5,0 (82,5mm)* |
| Tỷ lệ khung hình 1,9:1
Kích thước 26,2 x 13,8mm | 74,2×39,1 (11mm) / 14,2×7,5 (55mm) 49,5×26,1 (16,5mm) / 9,5×5,0 (82,5mm)* | |
* Khi sử dụng bộ mở rộng tích hợp 1,5x.